Từ: giam, giám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giam, giám:

监 giam, giám監 giam, giám

Đây là các chữ cấu thành từ này: giam,giám

giam, giám [giam, giám]

U+76D1, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 監;
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaam1 gaam3;

giam, giám

Nghĩa Trung Việt của từ 监

Giản thể của chữ .
giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (gdhn)

Nghĩa của 监 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (監)
[jiān]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: GIAM, GIÁM
1. giám sát; theo dõi; giám thị。从旁察看;监视。
监考。
giám khảo.
监察。
giám sát.
2. lao tù; ngục; ngục tù; nhà giam; tù; nhà tù。牢狱。
收监。
bỏ tù
Ghi chú: 另见jiàn
Từ ghép:
监察 ; 监场 ; 监督 ; 监犯 ; 监工 ; 监工 ; 监管 ; 监护 ; 监护人 ; 监禁 ; 监考 ; 监牢 ; 监视 ; 监守 ; 监狱 ; 监制
[jiàn]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: GIÁM
1. giám (tên gọi của quan phủ thời xưa)。古代官府名。
钦天监。
khâm thiên giám.
国子监。
quốc tử giám.
2. họ Giám。(Jiàn)姓。
Ghi chú: 另见jiān。
Từ ghép:
监利 ; 监生

Chữ gần giống với 监:

, 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

Dị thể chữ 监

,

Chữ gần giống 监

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监

giam, giám [giam, giám]

U+76E3, tổng 14 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, jian4, kan4;
Việt bính: gaam1 gaam3
1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [監督] giám đốc 3. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 4. [太監] thái giám;

giam, giám

Nghĩa Trung Việt của từ 監

(Động) Coi sóc, thị sát.
◎Như: giam đốc
trông coi, xem xét.
◇Sử Kí : Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận , 使 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận.

(Động)
Thống lĩnh, thống suất.
◇Kim sử : Tổng giam thiên hạ chi binh (Lưu Bỉnh truyện ) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ.

(Động)
Cai quản, quản lí.
◇Sử Kí : Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh , , (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh.

(Động)
Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù.
◇Thủy hử truyện : Thôi nhập lao lí giam hạ , 便 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại.

(Danh)
Ngục, nhà tù.
◎Như: giam cấm nhà giam, giam lao nhà tù.Một âm là giám.

(Danh)
Sở quan ngày xưa.
◎Như: Quốc tử giám , Khâm thiên giám .

(Danh)
Quan hoạn.
◎Như: thái giám quan hoạn.

(Danh)
Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát.

(Danh)
Tấm gương.
§ Thông giám .
◇Luận Ngữ : Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai , (Bát dật ) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!

giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (vhn)
giam, như "giam giữ" (btcn)
giớm (btcn)
giợm, như "đánh giợm" (btcn)
róm, như "cóm róm" (btcn)
giấm, như "giấm giúi" (gdhn)
lổm, như "lôm lổm; lổm nhổm" (gdhn)
ram, như "ram ráp" (gdhn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
xám, như "xám ngắt, xám xịt" (gdhn)

Chữ gần giống với 監:

, , ,

Dị thể chữ 監

,

Chữ gần giống 監

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監

Nghĩa chữ nôm của chữ: giám

giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giam, giám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giam, giám Tìm thêm nội dung cho: giam, giám